sème
sème nghĩa là nghĩa tố.
Nghĩa của sème
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Nghĩa tố.
Dạng từ của sème
Đi với mạo từ: un sème · le sème
Câu ví dụ với sème
- On récolte ce que l'on sème. Gậy ông đập lưng ông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429665
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Hậu tố -semous
Câu hỏi thường gặp
sème nghĩa là gì?
sème (danh từ) nghĩa là nghĩa tố.
sème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sème (giọng Pháp chuẩn): /sɛm/.
sème là giống đực hay giống cái?
sème là danh từ giống đực (dùng với un, le).