TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rythmer

/ʁit.me/ giọng máy của trình duyệt

rythmer nghĩa là nhịp theo, đánh nhịp.

Nghĩa của rythmer

Ngoại động từ

  1. Nhịp theo.
    • Rythmer sa marche au son du tambournhịp bước theo tiếng trống
  2. Đánh nhịp.
  3. Làm cho có nhịp điệu.
    • Rythmer sa phraselàm cho câu có nhịp điệu

Chia động từ rythmer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rythméHiện tại phân từ: rythmant

Hiện tại présent

  • je rythme
  • tu rythmes
  • il/elle rythme
  • nous rythmons
  • vous rythmez
  • ils/elles rythment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rythmé
  • tu as rythmé
  • il/elle a rythmé
  • nous avons rythmé
  • vous avez rythmé
  • ils/elles ont rythmé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rythmais
  • tu rythmais
  • il/elle rythmait
  • nous rythmions
  • vous rythmiez
  • ils/elles rythmaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rythmerai
  • tu rythmeras
  • il/elle rythmera
  • nous rythmerons
  • vous rythmerez
  • ils/elles rythmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rythmerais
  • tu rythmerais
  • il/elle rythmerait
  • nous rythmerions
  • vous rythmeriez
  • ils/elles rythmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rythme
  • que tu rythmes
  • qu'il/elle rythme
  • que nous rythmions
  • que vous rythmiez
  • qu'ils/elles rythment

Quá khứ đơn passé simple

  • je rythmai
  • tu rythmas
  • il/elle rythma
  • nous rythmâmes
  • vous rythmâtes
  • ils/elles rythmèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rythme (tu)
  • rythmons (nous)
  • rythmez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với rythmer

  • Thomas et Marie dansaient au rythme de la musique. Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7731069
  • Pourquoi n'irions-nous pas faire un tour à la campagne histoire de changer de rythme ? Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841940

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mark or give a rhythm or beat

Câu hỏi thường gặp

rythmer nghĩa là gì?

rythmer (ngoại động từ) nghĩa là nhịp theo, đánh nhịp.

rythmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rythmer (giọng Pháp chuẩn): /ʁit.me/.

Chia động từ rythmer ở thì hiện tại thế nào?

je rythme, tu rythmes, il/elle rythme, nous rythmons, vous rythmez, ils/elles rythment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.