rythme
rythme nghĩa là nhịp điệu, nhịp.
Nghĩa của rythme
Danh từ · giống đực
- Nhịp điệu, nhịp.
- Rythme poétiquenhịp điệu thơ
- Marquer le rythmeđánh nhịp
- Rythme cardiaquenhịp tim
- Rythme d'impulsionsnhịp xung
- Le rythme précipité de la vie modernenhịp điệu dồn dập của cuộc sống hiện đại
Dạng từ của rythme
Đi với mạo từ: un rythme · le rythme
| Số nhiều | rythmes |
Câu ví dụ với rythme
- Thomas et Marie dansaient au rythme de la musique. Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7731069
- Pourquoi n'irions-nous pas faire un tour à la campagne histoire de changer de rythme ? Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841940
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhythm
Câu hỏi thường gặp
rythme nghĩa là gì?
rythme (danh từ) nghĩa là nhịp điệu, nhịp.
rythme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rythme (giọng Pháp chuẩn): /ʁitm/.
rythme là giống đực hay giống cái?
rythme là danh từ giống đực (dùng với un, le).