TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rythme

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁitm/ giọng máy của trình duyệt

rythme nghĩa là nhịp điệu, nhịp.

Nghĩa của rythme

Danh từ · giống đực

  1. Nhịp điệu, nhịp.
    • Rythme poétiquenhịp điệu thơ
    • Marquer le rythmeđánh nhịp
    • Rythme cardiaquenhịp tim
    • Rythme d'impulsionsnhịp xung
    • Le rythme précipité de la vie modernenhịp điệu dồn dập của cuộc sống hiện đại

Dạng từ của rythme

Đi với mạo từ: un rythme · le rythme

Số nhiềurythmes

Câu ví dụ với rythme

  • Thomas et Marie dansaient au rythme de la musique. Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7731069
  • Pourquoi n'irions-nous pas faire un tour à la campagne histoire de changer de rythme ? Sao chúng ta không lái xe đến vùng nông thôn để thay đổi không khí một chút nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #841940

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rhythm

Câu hỏi thường gặp

rythme nghĩa là gì?

rythme (danh từ) nghĩa là nhịp điệu, nhịp.

rythme phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rythme (giọng Pháp chuẩn): /ʁitm/.

rythme là giống đực hay giống cái?

rythme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.