ruée
danh từ giống cái (f)
/ʁɥe/ giọng máy của trình duyệt
ruée nghĩa là sự đổ xô.
Nghĩa của ruée
Danh từ · giống cái
- Sự đổ xô.
- La ruée vers l'orđổ xô đi tìm vàng
- Nông nghiệp rơm rạ để mục (dùng trộn với phân).
Dạng từ của ruée
Đi với mạo từ: une ruée · la ruée
| Số nhiều | ruées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rush, dash; mob, huge crowd
Câu hỏi thường gặp
ruée nghĩa là gì?
ruée (danh từ) nghĩa là sự đổ xô.
ruée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruée (giọng Pháp chuẩn): /ʁɥe/.
ruée là giống đực hay giống cái?
ruée là danh từ giống cái (dùng với une, la).