ruthénium
danh từ giống đực (m)
/ʁy.te.njɔm/ giọng máy của trình duyệt
ruthénium nghĩa là Ruteni.
Nghĩa của ruthénium
Danh từ · giống đực
- Hóa học Ruteni.
Dạng từ của ruthénium
Đi với mạo từ: un ruthénium · le ruthénium
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ruthenium
Câu hỏi thường gặp
ruthénium nghĩa là gì?
ruthénium (danh từ) nghĩa là Ruteni.
ruthénium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruthénium (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.te.njɔm/.
ruthénium là giống đực hay giống cái?
ruthénium là danh từ giống đực (dùng với un, le).