ruthène
/ʁy.tɛn/ giọng máy của trình duyệt
ruthène nghĩa là (thuộc) U-crai-na.
Nghĩa của ruthène
Tính từ
- Từ cũ, nghĩa cũ (thuộc) U-crai-na.
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Tiếng U-crai-na.
Dạng từ của ruthène
| Số nhiều | Ruthènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Ruthenian (slavonic language)
- Danh từ Ruthenian
Câu hỏi thường gặp
ruthène nghĩa là gì?
ruthène (tính từ, danh từ) nghĩa là (thuộc) U-crai-na.
ruthène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruthène (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.tɛn/.