TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rustiquer

giọng máy của trình duyệt

rustiquer nghĩa là đẽo, đấp vữa nhám.

Nghĩa của rustiquer

Ngoại động từ

  1. Đẽo (đá, bằng búa răng).
  2. Đấp vữa nhám (vào tường).

Câu hỏi thường gặp

rustiquer nghĩa là gì?

rustiquer (ngoại động từ) nghĩa là đẽo, đấp vữa nhám.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.