rusticité
rusticité nghĩa là tính chống chịu cao, cử chỉ quê kệch.
Nghĩa của rusticité
Danh từ · giống cái
- Tính chống chịu cao (động vật, thực vật).
- Thường số nhiều Cử chỉ quê kệch.
- Từ cũ, nghĩa cũ Phong cách quê kệch.
Dạng từ của rusticité
Đi với mạo từ: une rusticité · la rusticité
| Số nhiều | rusticités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crudeness, roughness, uncouthness; the ability to weather the elements
Câu hỏi thường gặp
rusticité nghĩa là gì?
rusticité (danh từ) nghĩa là tính chống chịu cao, cử chỉ quê kệch.
rusticité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rusticité (giọng Pháp chuẩn): /ʁys.ti.si.te/.
rusticité là giống đực hay giống cái?
rusticité là danh từ giống cái (dùng với une, la).