rustaud
/ʁys.to/ giọng máy của trình duyệt
rustaud nghĩa là cục mịch, người cục mịch.
Nghĩa của rustaud
Tính từ
- Cục mịch.
Danh từ · giống đực
- Người cục mịch.
Dạng từ của rustaud
| Số nhiều | rustauds |
| Giống cái | rustaude /ʁys.tɔd/ |
| Giống cái số nhiều | rustaudes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ crass; vulgar
- Danh từ a crass or vulgar person
Câu hỏi thường gặp
rustaud nghĩa là gì?
rustaud (tính từ, danh từ) nghĩa là cục mịch, người cục mịch.
rustaud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rustaud (giọng Pháp chuẩn): /ʁys.to/.