rumsteck
danh từ giống đực (m)
/ʁɔm.stɛk/ giọng máy của trình duyệt
rumsteck nghĩa là Như romsteck.
Nghĩa của rumsteck
Danh từ · giống đực
- Như romsteck.
Dạng từ của rumsteck
Đi với mạo từ: un rumsteck · le rumsteck
| Số nhiều | rumstecks |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rump steak
Câu hỏi thường gặp
rumsteck nghĩa là gì?
rumsteck (danh từ) nghĩa là Như romsteck.
rumsteck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rumsteck (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔm.stɛk/.
rumsteck là giống đực hay giống cái?
rumsteck là danh từ giống đực (dùng với un, le).