TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ruminer

/ʁy.mi.ne/ giọng máy của trình duyệt

ruminer nghĩa là nhai lại, nghiền ngẫm.

Nghĩa của ruminer

Ngoại động từ

  1. Động vật học Nhai lại.
  2. Nghĩa bóng Nghiền ngẫm.
    • Ruminer un projetnghiền ngẫm một dự án

Nội động từ

  1. Động vật học Nhai lại.
    • Le bœuf ruminecon bò nhai lại

Chia động từ ruminer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ruminéHiện tại phân từ: ruminant

Hiện tại présent

  • je rumine
  • tu rumines
  • il/elle rumine
  • nous ruminons
  • vous ruminez
  • ils/elles ruminent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ruminé
  • tu as ruminé
  • il/elle a ruminé
  • nous avons ruminé
  • vous avez ruminé
  • ils/elles ont ruminé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ruminais
  • tu ruminais
  • il/elle ruminait
  • nous ruminions
  • vous ruminiez
  • ils/elles ruminaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ruminerai
  • tu rumineras
  • il/elle ruminera
  • nous ruminerons
  • vous ruminerez
  • ils/elles rumineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ruminerais
  • tu ruminerais
  • il/elle ruminerait
  • nous ruminerions
  • vous rumineriez
  • ils/elles rumineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rumine
  • que tu rumines
  • qu'il/elle rumine
  • que nous ruminions
  • que vous ruminiez
  • qu'ils/elles ruminent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ruminai
  • tu ruminas
  • il/elle rumina
  • nous ruminâmes
  • vous ruminâtes
  • ils/elles ruminèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rumine (tu)
  • ruminons (nous)
  • ruminez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với ruminer

  • Il rumine quelque chose. Anh ấy đang lẩm bẩm cái gì đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1330071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ruminate (to chew the cud); to ponder, turn over, chew over (in one's mind)

Câu hỏi thường gặp

ruminer nghĩa là gì?

ruminer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhai lại, nghiền ngẫm.

ruminer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruminer (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.mi.ne/.

Chia động từ ruminer ở thì hiện tại thế nào?

je rumine, tu rumines, il/elle rumine, nous ruminons, vous ruminez, ils/elles ruminent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.