ruissellement
ruissellement nghĩa là sự chảy ròng ròng, sự chảy thành dòng, sự tràn trề.
Nghĩa của ruissellement
Danh từ · giống đực
- Sự chảy ròng ròng, sự chảy thành dòng.
- Le ruissellement des eaux de pluienước mưa chảy thành dòng
- Văn học Sự tràn trề.
- Ruissellement de lumièresự tràn trề ánh sáng
- Văn học Sự lóng lánh.
- Ruissellement de pierreriessự lóng lánh ngọc
Dạng từ của ruissellement
Đi với mạo từ: un ruissellement · le ruissellement
| Số nhiều | ruissellements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ streaming
Câu hỏi thường gặp
ruissellement nghĩa là gì?
ruissellement (danh từ) nghĩa là sự chảy ròng ròng, sự chảy thành dòng, sự tràn trề.
ruissellement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruissellement (giọng Pháp chuẩn): /ʁɥi.sɛl.mɑ̃/.
ruissellement là giống đực hay giống cái?
ruissellement là danh từ giống đực (dùng với un, le).