TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ruisseau

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɥi.so/ giọng máy của trình duyệt

ruisseau nghĩa là suối, lạch, rãnh lề đường.

Nghĩa của ruisseau

Danh từ · giống đực

  1. Suối, lạch, ngòi.
  2. Rãnh lề đường (để nước mưa chảy vào cống).
  3. Nghĩa bóng Dòng ròng ròng.
    • Ruisseau de larmesdòng nước mắt ròng ròng
  4. Nghĩa bóng Chỗ nhơ nhớp; tình trạng đê hèn.
    • Tomber dans le ruisseaurơi vào tình trạng đê hèn

Dạng từ của ruisseau

Đi với mạo từ: un ruisseau · le ruisseau

Số nhiềuruisseaux

Cụm từ, thành ngữ với ruisseau

  • traîner dans le ruisseau — sống đê hèn

Câu ví dụ với ruisseau

  • Les petits ruisseaux font les grandes rivières. Góp gió thành bão. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14660

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stream, brook, creek

Câu hỏi thường gặp

ruisseau nghĩa là gì?

ruisseau (danh từ) nghĩa là suối, lạch, rãnh lề đường.

ruisseau phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruisseau (giọng Pháp chuẩn): /ʁɥi.so/.

ruisseau là giống đực hay giống cái?

ruisseau là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.