ruiné
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɥi.ne/ giọng máy của trình duyệt
ruiné nghĩa là sa sút, sạt nghiệp, đổ nát.
Nghĩa của ruiné
Tính từ
- Sa sút, sạt nghiệp.
- Famille ruinéegia đình sa sút
- Từ cũ, nghĩa cũ Đổ nát.
- Maison ruinéenhà đổ nát
Dạng từ của ruiné
| Số nhiều | ruinés |
| Giống cái | ruinée |
| Giống cái số nhiều | ruinées |
Câu hỏi thường gặp
ruiné nghĩa là gì?
ruiné (tính từ) nghĩa là sa sút, sạt nghiệp, đổ nát.
ruiné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruiné (giọng Pháp chuẩn): /ʁɥi.ne/.