Xây dựng Vết khấc cắn vữa (ở đầu xà, chân cột, để xây cho cắn vữa).
Dạng từ của ruinure
Đi với mạo từ: une ruinure · la ruinure
Câu hỏi thường gặp
ruinure nghĩa là gì?
ruinure (danh từ) nghĩa là vết khấc cắn vữa.
ruinure là giống đực hay giống cái?
ruinure là danh từ giống cái (dùng với une, la).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.