TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ruiner

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁɥi.ne/ giọng máy của trình duyệt

ruiner nghĩa là làm hư hại, làm đổ sụp, làm suy sụp.

Nghĩa của ruiner

Ngoại động từ

  1. Văn học Làm hư hại.
    • La grêle a ruiné les moissonsmưa đá đã làm hư hại mùa màng
  2. Làm đổ sụp, làm suy sụp, làm tan tành.
    • Argument qui ruine un raisonnementluận chứng làm đổ sụp một lập luận
    • Ruiner la santélàm suy sụp sức khỏe
    • Ruiner les espoirslàm tan tành hy vọng
  3. Làm cho sa sút, làm cho sạt nghiệp.
    • La crise l'a ruinékhủng hoảng đã làm cho nó sạt nghiệp
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Tàn phá.
    • Ruiner une villetàn phá một thành phố

Chia động từ ruiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ruinéHiện tại phân từ: ruinant

Hiện tại présent

  • je ruine
  • tu ruines
  • il/elle ruine
  • nous ruinons
  • vous ruinez
  • ils/elles ruinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ruiné
  • tu as ruiné
  • il/elle a ruiné
  • nous avons ruiné
  • vous avez ruiné
  • ils/elles ont ruiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ruinais
  • tu ruinais
  • il/elle ruinait
  • nous ruinions
  • vous ruiniez
  • ils/elles ruinaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ruinerai
  • tu ruineras
  • il/elle ruinera
  • nous ruinerons
  • vous ruinerez
  • ils/elles ruineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ruinerais
  • tu ruinerais
  • il/elle ruinerait
  • nous ruinerions
  • vous ruineriez
  • ils/elles ruineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ruine
  • que tu ruines
  • qu'il/elle ruine
  • que nous ruinions
  • que vous ruiniez
  • qu'ils/elles ruinent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ruinai
  • tu ruinas
  • il/elle ruina
  • nous ruinâmes
  • vous ruinâtes
  • ils/elles ruinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ruine (tu)
  • ruinons (nous)
  • ruinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ruin; to raze to the ground, to destroy, to wreck; to shatter (hope), to ruin (reputation)

Câu hỏi thường gặp

ruiner nghĩa là gì?

ruiner (ngoại động từ) nghĩa là làm hư hại, làm đổ sụp, làm suy sụp.

ruiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruiner (giọng Pháp chuẩn): /ʁɥi.ne/.

Chia động từ ruiner ở thì hiện tại thế nào?

je ruine, tu ruines, il/elle ruine, nous ruinons, vous ruinez, ils/elles ruinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.