ruer
ruer nghĩa là đá hậu, quăng, ném.
Nghĩa của ruer
Nội động từ
- Đá hậu (ngựa, lừa).
- ruer dans le brancardchống đối, kháng cự
Ngoại động từ
- Từ cũ, nghĩa cũ Quăng, ném.
Chia động từ ruer
Hiện tại présent
- je rue
- tu rues
- il/elle rue
- nous ruons
- vous ruez
- ils/elles ruent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai rué
- tu as rué
- il/elle a rué
- nous avons rué
- vous avez rué
- ils/elles ont rué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je ruais
- tu ruais
- il/elle ruait
- nous ruions
- vous ruiez
- ils/elles ruaient
Tương lai đơn futur simple
- je ruerai
- tu rueras
- il/elle ruera
- nous ruerons
- vous ruerez
- ils/elles rueront
Điều kiện conditionnel présent
- je ruerais
- tu ruerais
- il/elle ruerait
- nous ruerions
- vous rueriez
- ils/elles rueraient
Giả định subjonctif présent
- que je rue
- que tu rues
- qu'il/elle rue
- que nous ruions
- que vous ruiez
- qu'ils/elles ruent
Quá khứ đơn passé simple
- je ruai
- tu ruas
- il/elle rua
- nous ruâmes
- vous ruâtes
- ils/elles ruèrent
Mệnh lệnh impératif
- rue (tu)
- ruons (nous)
- ruez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của ruer
Câu ví dụ với ruer
- Ne traversez jamais la rue sans faire d'abord attention aux voitures. Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.Tatoeba #13080
- Jim regarda à droite et à gauche avant de traverser la rue. Jim nhìn sang phải và sang trái trước khi qua đường.Tatoeba #128112
- La rue était sombre et assez étroite. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056442
- Une nouvelle rue est en construction. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128603
- C'est juste au coin de la rue. Ngay quanh góc phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11201785
- Il s'est rué vers Adekkar. Anh ấy chạy về hướng Adekar. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13814856
- Il y a beaucoup de gens dans la rue. Có một đám đông trên đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337996
- Ils ont traversé la rue. Họ băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2296306
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to kick with its hind legs; to hurl; to struggle, fight; to mob, jump on
Câu hỏi thường gặp
ruer nghĩa là gì?
ruer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đá hậu, quăng, ném.
ruer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruer (giọng Pháp chuẩn): /ʁɥe/.
Chia động từ ruer ở thì hiện tại thế nào?
je rue, tu rues, il/elle rue, nous ruons, vous ruez, ils/elles ruent.