TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ruer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɥe/ giọng máy của trình duyệt

ruer nghĩa là đá hậu, quăng, ném.

Nghĩa của ruer

Nội động từ

  1. Đá hậu (ngựa, lừa).
    • ruer dans le brancardchống đối, kháng cự

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Quăng, ném.

Chia động từ ruer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ruéHiện tại phân từ: ruant

Hiện tại présent

  • je rue
  • tu rues
  • il/elle rue
  • nous ruons
  • vous ruez
  • ils/elles ruent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rué
  • tu as rué
  • il/elle a rué
  • nous avons rué
  • vous avez rué
  • ils/elles ont rué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ruais
  • tu ruais
  • il/elle ruait
  • nous ruions
  • vous ruiez
  • ils/elles ruaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ruerai
  • tu rueras
  • il/elle ruera
  • nous ruerons
  • vous ruerez
  • ils/elles rueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ruerais
  • tu ruerais
  • il/elle ruerait
  • nous ruerions
  • vous rueriez
  • ils/elles rueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rue
  • que tu rues
  • qu'il/elle rue
  • que nous ruions
  • que vous ruiez
  • qu'ils/elles ruent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ruai
  • tu ruas
  • il/elle rua
  • nous ruâmes
  • vous ruâtes
  • ils/elles ruèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rue (tu)
  • ruons (nous)
  • ruez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của ruer

Câu ví dụ với ruer

  • Ne traversez jamais la rue sans faire d'abord attention aux voitures. Không bao giờ được qua đường mà không kiểm tra xem có xe ô tô nào đến không.Tatoeba #13080
  • Jim regarda à droite et à gauche avant de traverser la rue. Jim nhìn sang phải và sang trái trước khi qua đường.Tatoeba #128112
  • La rue était sombre et assez étroite. Con đường tối và khá hẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056442
  • Une nouvelle rue est en construction. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128603
  • C'est juste au coin de la rue. Ngay quanh góc phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11201785
  • Il s'est rué vers Adekkar. Anh ấy chạy về hướng Adekar. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13814856
  • Il y a beaucoup de gens dans la rue. Có một đám đông trên đường (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #337996
  • Ils ont traversé la rue. Họ băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2296306

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kick with its hind legs; to hurl; to struggle, fight; to mob, jump on

Câu hỏi thường gặp

ruer nghĩa là gì?

ruer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đá hậu, quăng, ném.

ruer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruer (giọng Pháp chuẩn): /ʁɥe/.

Chia động từ ruer ở thì hiện tại thế nào?

je rue, tu rues, il/elle rue, nous ruons, vous ruez, ils/elles ruent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.