rudération
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
rudération nghĩa là sự lát sỏi, sự lát đá giăm.
Nghĩa của rudération
Danh từ · giống cái
- Sự lát sỏi; sự lát đá giăm.
Dạng từ của rudération
Đi với mạo từ: une rudération · la rudération
| Số nhiều | rudérations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ruderation
Câu hỏi thường gặp
rudération nghĩa là gì?
rudération (danh từ) nghĩa là sự lát sỏi, sự lát đá giăm.
rudération là giống đực hay giống cái?
rudération là danh từ giống cái (dùng với une, la).