TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rubigineux

giọng máy của trình duyệt

rubigineux nghĩa là đầy gỉ, có màu gỉ sắt.

Nghĩa của rubigineux

Tính từ

  1. Đầy gỉ.
  2. Có màu gỉ sắt.

Câu hỏi thường gặp

rubigineux nghĩa là gì?

rubigineux (tính từ) nghĩa là đầy gỉ, có màu gỉ sắt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.