rubicond
/ʁy.bi.kɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
rubicond nghĩa là đỏ.
Nghĩa của rubicond
Tính từ
- Đỏ (mặt).
- Face rubicondemặt đỏ
Dạng từ của rubicond
| Số nhiều | rubiconds |
| Giống cái | rubiconde /ʁy.bi.kɔ̃d/ |
| Giống cái số nhiều | rubicondes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rubicund, ruddy
Câu hỏi thường gặp
rubicond nghĩa là gì?
rubicond (tính từ) nghĩa là đỏ.
rubicond phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rubicond (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.bi.kɔ̃/.