rubican
/ʁy.bi.kɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
rubican nghĩa là lốm đốm lông trắng.
Nghĩa của rubican
Tính từ
- Lốm đốm lông trắng (ngựa).
Dạng từ của rubican
| Số nhiều | rubicans |
| Giống cái | rubicane |
| Giống cái số nhiều | rubicanes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rubican
Câu hỏi thường gặp
rubican nghĩa là gì?
rubican (tính từ) nghĩa là lốm đốm lông trắng.
rubican phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rubican (giọng Pháp chuẩn): /ʁy.bi.kɑ̃/.