TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rubané

giọng máy của trình duyệt

rubané nghĩa là có vân dải, có dạng dải.

Nghĩa của rubané

Tính từ

  1. Có vân dải.
    • Marbre rubanéđá hoa có vân dải
  2. Có dạng dải.
    • Algues rubanéestảo dạng dải
  3. Bằng thép cuộn.
    • Canon rubanénòng súng thép cuộn

Câu hỏi thường gặp

rubané nghĩa là gì?

rubané (tính từ) nghĩa là có vân dải, có dạng dải.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.