rubéoleux
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
rubéoleux nghĩa là người mắc bệnh rubêon.
Nghĩa của rubéoleux
Danh từ · giống đực
- Y học Người mắc bệnh rubêon.
Tính từ
- xem rubéole — Bệnh rubêon.
Dạng từ của rubéoleux
Đi với mạo từ: un rubéoleux · le rubéoleux
| Giống cái | rubéoleuse |
| Giống cái số nhiều | rubéoleuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rubella
Câu hỏi thường gặp
rubéoleux nghĩa là gì?
rubéoleux (danh từ, tính từ) nghĩa là người mắc bệnh rubêon.
rubéoleux là giống đực hay giống cái?
rubéoleux là danh từ giống đực (dùng với un, le).