royalties
royalties nghĩa là Tiền phần trăm hoa lợi (trả cho người nhường bằng phát minh, cho chủ đất khai thác dầu mỏ hoặc chủ đất đặt ống dẫn dầu).
Nghĩa của royalties
Danh từ · giống cái
- Số nhiều Tiền phần trăm hoa lợi (trả cho người nhường bằng phát minh, cho chủ đất khai thác dầu mỏ hoặc chủ đất đặt ống dẫn dầu).
Dạng từ của royalties
Đi với mạo từ: une royalties · la royalties
Câu hỏi thường gặp
royalties nghĩa là gì?
royalties (danh từ) nghĩa là Tiền phần trăm hoa lợi (trả cho người nhường bằng phát minh, cho chủ đất khai thác dầu mỏ hoặc chủ đất đặt ống dẫn dầu).
royalties phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của royalties (giọng Pháp chuẩn): /ʁwa.jal.ti/.
royalties là giống đực hay giống cái?
royalties là danh từ giống cái (dùng với une, la).