TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

royalties

danh từ giống cái (f)
/ʁwa.jal.ti/ giọng máy của trình duyệt

royalties nghĩa là Tiền phần trăm hoa lợi (trả cho người nhường bằng phát minh, cho chủ đất khai thác dầu mỏ hoặc chủ đất đặt ống dẫn dầu).

Nghĩa của royalties

Danh từ · giống cái

  1. Số nhiều Tiền phần trăm hoa lợi (trả cho người nhường bằng phát minh, cho chủ đất khai thác dầu mỏ hoặc chủ đất đặt ống dẫn dầu).

Dạng từ của royalties

Đi với mạo từ: une royalties · la royalties

Câu hỏi thường gặp

royalties nghĩa là gì?

royalties (danh từ) nghĩa là Tiền phần trăm hoa lợi (trả cho người nhường bằng phát minh, cho chủ đất khai thác dầu mỏ hoặc chủ đất đặt ống dẫn dầu).

royalties phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của royalties (giọng Pháp chuẩn): /ʁwa.jal.ti/.

royalties là giống đực hay giống cái?

royalties là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.