rousseur
rousseur nghĩa là màu hung, màu đỏ hoe.
Nghĩa của rousseur
Danh từ · giống cái
- Màu hung, màu đỏ hoe.
- tache de rousseurvết hoe (ở mặt, tay..)
Dạng từ của rousseur
Đi với mạo từ: une rousseur · la rousseur
| Số nhiều | rousseurs |
Câu ví dụ với rousseur
- Tom a des taches de rousseur. Tom có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5972910
- J'ai des taches de rousseur. Tôi có tàn nhang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13540900
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ redness, russet colour
Câu hỏi thường gặp
rousseur nghĩa là gì?
rousseur (danh từ) nghĩa là màu hung, màu đỏ hoe.
rousseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rousseur (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.sœʁ/.
rousseur là giống đực hay giống cái?
rousseur là danh từ giống cái (dùng với une, la).