roumain
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁu.mɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
roumain nghĩa là tiếng romania.
Nghĩa của roumain
Tính từ
- Thuộc về Romania.
Danh từ · giống đực
- Tiếng Romania.
Dạng từ của roumain
| Số nhiều | Roumains |
| Giống cái | Roumaine |
| Giống cái số nhiều | roumaines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Romanian
- Danh từ the Romanian language
- Danh từ male Romanian person
Câu hỏi thường gặp
roumain nghĩa là gì?
roumain (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếng romania.
roumain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roumain (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.mɛ̃/.