roule
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁul/ giọng máy của trình duyệt
roule nghĩa là súc gỗ đưa xẻ, trục lăn.
Nghĩa của roule
Danh từ · giống cái
- Súc gỗ đưa xẻ (thành ván).
- Trục lăn (của thợ đẽo đá).
- Kỹ thuật Trục gỗ.
Dạng từ của roule
Đi với mạo từ: une roule · la roule
Câu ví dụ với roule
- Pierre qui roule n'amasse pas mousse. Một nghề thì sống, đống nghề thì chết.Tatoeba #626127
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
roule nghĩa là gì?
roule (danh từ) nghĩa là súc gỗ đưa xẻ, trục lăn.
roule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roule (giọng Pháp chuẩn): /ʁul/.
roule là giống đực hay giống cái?
roule là danh từ giống cái (dùng với une, la).