rouget
danh từ giống đực (m)
/ʁu.ʒɛ/ giọng máy của trình duyệt
rouget nghĩa là cá phèn, cá chào mào.
Nghĩa của rouget
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá phèn.
- Động vật học Cá chào mào.
- Thú y học Bệnh đóng dấu (lợn).
Dạng từ của rouget
Đi với mạo từ: un rouget · le rouget
| Số nhiều | rougets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rouget
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ red mullet (UK), goatfish (US); gurnard; swine erysipelas (porcine infectuous disease)
Câu hỏi thường gặp
rouget nghĩa là gì?
rouget (danh từ) nghĩa là cá phèn, cá chào mào.
rouget phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rouget (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.ʒɛ/.
rouget là giống đực hay giống cái?
rouget là danh từ giống đực (dùng với un, le).