TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

roucouler

/ʁu.ku.le/ giọng máy của trình duyệt

roucouler nghĩa là gù, tỉ tê, nỉ non, hát giọng tình tứ.

Nghĩa của roucouler

Nội động từ

  1. Gù (chim bồ câu).
  2. Tỉ tê, nỉ non.
  3. Hát giọng tình tứ.

Ngoại động từ

  1. Tỉ tê.
  2. Hát giọng tình tứ.

Chia động từ roucouler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: roucouléHiện tại phân từ: roucoulant

Hiện tại présent

  • je roucoule
  • tu roucoules
  • il/elle roucoule
  • nous roucoulons
  • vous roucoulez
  • ils/elles roucoulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai roucoulé
  • tu as roucoulé
  • il/elle a roucoulé
  • nous avons roucoulé
  • vous avez roucoulé
  • ils/elles ont roucoulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je roucoulais
  • tu roucoulais
  • il/elle roucoulait
  • nous roucoulions
  • vous roucouliez
  • ils/elles roucoulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je roucoulerai
  • tu roucouleras
  • il/elle roucoulera
  • nous roucoulerons
  • vous roucoulerez
  • ils/elles roucouleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je roucoulerais
  • tu roucoulerais
  • il/elle roucoulerait
  • nous roucoulerions
  • vous roucouleriez
  • ils/elles roucouleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je roucoule
  • que tu roucoules
  • qu'il/elle roucoule
  • que nous roucoulions
  • que vous roucouliez
  • qu'ils/elles roucoulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je roucoulai
  • tu roucoulas
  • il/elle roucoula
  • nous roucoulâmes
  • vous roucoulâtes
  • ils/elles roucoulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • roucoule (tu)
  • roucoulons (nous)
  • roucoulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coo (make a soft murmuring sound, as a pigeon)

Câu hỏi thường gặp

roucouler nghĩa là gì?

roucouler (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là gù, tỉ tê, nỉ non, hát giọng tình tứ.

roucouler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roucouler (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.ku.le/.

Chia động từ roucouler ở thì hiện tại thế nào?

je roucoule, tu roucoules, il/elle roucoule, nous roucoulons, vous roucoulez, ils/elles roucoulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.