rouble
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁubl/ giọng máy của trình duyệt
rouble nghĩa là đồng rúp.
Nghĩa của rouble
Danh từ · giống đực
- Đồng rúp (tiền Liên Xô).
Dạng từ của rouble
Đi với mạo từ: un rouble · le rouble
| Số nhiều | roubles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ruble
Câu hỏi thường gặp
rouble nghĩa là gì?
rouble (danh từ) nghĩa là đồng rúp.
rouble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rouble (giọng Pháp chuẩn): /ʁubl/.
rouble là giống đực hay giống cái?
rouble là danh từ giống đực (dùng với un, le).