roucoulade
danh từ giống cái (f)
/ʁu.ku.lad/ giọng máy của trình duyệt
roucoulade nghĩa là lời tỉ tê, lời nỉ non.
Nghĩa của roucoulade
Danh từ · giống cái
- Lời tỉ tê, lời nỉ non.
Dạng từ của roucoulade
Đi với mạo từ: une roucoulade · la roucoulade
| Số nhiều | roucoulades |
Câu hỏi thường gặp
roucoulade nghĩa là gì?
roucoulade (danh từ) nghĩa là lời tỉ tê, lời nỉ non.
roucoulade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roucoulade (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.ku.lad/.
roucoulade là giống đực hay giống cái?
roucoulade là danh từ giống cái (dùng với une, la).