TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rongeage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

rongeage nghĩa là Sự in hoa (trên vải) bằng thuốc phá màu.

Nghĩa của rongeage

Danh từ · giống đực

  1. Sự in hoa (trên vải) bằng thuốc phá màu.

Dạng từ của rongeage

Đi với mạo từ: un rongeage · le rongeage

Câu hỏi thường gặp

rongeage nghĩa là gì?

rongeage (danh từ) nghĩa là Sự in hoa (trên vải) bằng thuốc phá màu.

rongeage là giống đực hay giống cái?

rongeage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.