TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ronfler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɔ̃.fle/ giọng máy của trình duyệt

ronfler nghĩa là ngáy, kêu vù vù, kêu ầm ầm.

Nghĩa của ronfler

Nội động từ

  1. Ngáy.
    • Ronfler pendant le sommeilngáy trong khi ngủ
  2. Kêu vù vù, kêu ầm ầm.
    • Vent qui ronflegió ầm ầm

Chia động từ ronfler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ronfléHiện tại phân từ: ronflant

Hiện tại présent

  • je ronfle
  • tu ronfles
  • il/elle ronfle
  • nous ronflons
  • vous ronflez
  • ils/elles ronflent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ronflé
  • tu as ronflé
  • il/elle a ronflé
  • nous avons ronflé
  • vous avez ronflé
  • ils/elles ont ronflé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je ronflais
  • tu ronflais
  • il/elle ronflait
  • nous ronflions
  • vous ronfliez
  • ils/elles ronflaient

Tương lai đơn futur simple

  • je ronflerai
  • tu ronfleras
  • il/elle ronflera
  • nous ronflerons
  • vous ronflerez
  • ils/elles ronfleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je ronflerais
  • tu ronflerais
  • il/elle ronflerait
  • nous ronflerions
  • vous ronfleriez
  • ils/elles ronfleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je ronfle
  • que tu ronfles
  • qu'il/elle ronfle
  • que nous ronflions
  • que vous ronfliez
  • qu'ils/elles ronflent

Quá khứ đơn passé simple

  • je ronflai
  • tu ronflas
  • il/elle ronfla
  • nous ronflâmes
  • vous ronflâtes
  • ils/elles ronflèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ronfle (tu)
  • ronflons (nous)
  • ronflez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của ronfler

Cụm từ, thành ngữ với ronfler

  • faire ronfler des vers — (từ cũ, nghĩa cũ) ngâm nga thơ

Câu ví dụ với ronfler

  • Je dois vous avouer que je ronfle... Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #3534
  • Il ronfla toute la nuit et sa femme ne put dormir. Ông ta ngáy cả đêm và vợ ông ta không ngủ được.Tatoeba #2798214
  • Elle fait semblant de dormir, c'est pour ça qu'elle ne ronfle pas. Cô ấy giả vờ ngủ, vì thế cô ấy không ngáy.Tatoeba #3540
  • Étais-je en train de ronfler ? Tôi có ngáy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065438
  • Je dois admettre que je ronfle. Tôi phải nhận là tôi có ngáy... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1372764
  • Est-ce que je ronfle ? Tôi có ngáy không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10370366
  • Je ronfle. Tôi ngáy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4863031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to snore; to snort (of a horse etc); to roar

Câu hỏi thường gặp

ronfler nghĩa là gì?

ronfler (nội động từ) nghĩa là ngáy, kêu vù vù, kêu ầm ầm.

ronfler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ronfler (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ̃.fle/.

Chia động từ ronfler ở thì hiện tại thế nào?

je ronfle, tu ronfles, il/elle ronfle, nous ronflons, vous ronflez, ils/elles ronflent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.