TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rogner

/ʁɔ.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

rogner nghĩa là xén, gọt, bớt.

Nghĩa của rogner

Ngoại động từ

  1. Xén, gọt.
    • Rogner un livrexén một cuốn sách
    • Rogner les griffes à un chatgọt móng cho con mèo
  2. Bớt.
    • Rogner les appointements de quelqu'unbớt lương ai

Chia động từ rogner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rognéHiện tại phân từ: rognant

Hiện tại présent

  • je rogne
  • tu rognes
  • il/elle rogne
  • nous rognons
  • vous rognez
  • ils/elles rognent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rogné
  • tu as rogné
  • il/elle a rogné
  • nous avons rogné
  • vous avez rogné
  • ils/elles ont rogné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rognais
  • tu rognais
  • il/elle rognait
  • nous rognions
  • vous rogniez
  • ils/elles rognaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rognerai
  • tu rogneras
  • il/elle rognera
  • nous rognerons
  • vous rognerez
  • ils/elles rogneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rognerais
  • tu rognerais
  • il/elle rognerait
  • nous rognerions
  • vous rogneriez
  • ils/elles rogneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rogne
  • que tu rognes
  • qu'il/elle rogne
  • que nous rognions
  • que vous rogniez
  • qu'ils/elles rognent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rognai
  • tu rognas
  • il/elle rogna
  • nous rognâmes
  • vous rognâtes
  • ils/elles rognèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rogne (tu)
  • rognons (nous)
  • rognez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với rogner

  • rogner les ailes à quelqu'un — triệt phương tiện hoạt động của ai; (thân mật) cáu giận, nổi giận
    • Rogner les ongles à quelqu'ungiảm lợi lộc của ai, giảm thế lực của ai
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trim, to snip, to cut, to crop (a picture)

Câu hỏi thường gặp

rogner nghĩa là gì?

rogner (ngoại động từ) nghĩa là xén, gọt, bớt.

rogner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rogner (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.ɲe/.

Chia động từ rogner ở thì hiện tại thế nào?

je rogne, tu rognes, il/elle rogne, nous rognons, vous rognez, ils/elles rognent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.