rocou
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
rocou nghĩa là phẩm chầm phù.
Nghĩa của rocou
Danh từ · giống đực
- Phẩm chầm phù (dùng nhuộm đỏ pho mát).
Dạng từ của rocou
Đi với mạo từ: un rocou · le rocou
| Số nhiều | rocous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ annatto, the dye and seed of the achiote, Bixa orellana
Câu hỏi thường gặp
rocou nghĩa là gì?
rocou (danh từ) nghĩa là phẩm chầm phù.
rocou là giống đực hay giống cái?
rocou là danh từ giống đực (dùng với un, le).