rocking-chair
danh từ giống đực (m)
/ʁɔ.kiŋ (t)ʃɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
rocking-chair nghĩa là ghế chao, ghế xích đu.
Nghĩa của rocking-chair
Danh từ · giống đực
- Ghế chao, ghế xích đu.
Dạng từ của rocking-chair
Đi với mạo từ: un rocking-chair · le rocking-chair
| Số nhiều | rocking-chairs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rocking chair
Câu hỏi thường gặp
rocking-chair nghĩa là gì?
rocking-chair (danh từ) nghĩa là ghế chao, ghế xích đu.
rocking-chair phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rocking-chair (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.kiŋ (t)ʃɛʁ/.
rocking-chair là giống đực hay giống cái?
rocking-chair là danh từ giống đực (dùng với un, le).