rocket
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɔ.kɛt/ giọng máy của trình duyệt
rocket nghĩa là Như roquette.
Nghĩa của rocket
Danh từ · giống cái
- Như roquette.
Dạng từ của rocket
Đi với mạo từ: une rocket · la rocket
| Số nhiều | rockets |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rocket (weapon)
Câu hỏi thường gặp
rocket nghĩa là gì?
rocket (danh từ) nghĩa là Như roquette.
rocket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rocket (giọng Pháp chuẩn): /ʁɔ.kɛt/.
rocket là giống đực hay giống cái?
rocket là danh từ giống cái (dùng với une, la).