TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

robinetier

giọng máy của trình duyệt

robinetier nghĩa là sản xuất vòi nước.

Nghĩa của robinetier

Tính từ

  1. Sản xuất vòi nước.

Danh từ · giống đực

  1. Người sản xuất vòi nước.

Câu hỏi thường gặp

robinetier nghĩa là gì?

robinetier (tính từ, danh từ) nghĩa là sản xuất vòi nước.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.