rivage
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁi.vaʒ/ giọng máy của trình duyệt
rivage nghĩa là bờ.
Nghĩa của rivage
Danh từ · giống đực
- Bờ (biển).
- S'éloigner du rivageđi xa bờ
- Les rivages du Vietnambờ biển Việt Nam
Dạng từ của rivage
Đi với mạo từ: un rivage · le rivage
| Số nhiều | rivages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bank; shore; coast
Câu hỏi thường gặp
rivage nghĩa là gì?
rivage (danh từ) nghĩa là bờ.
rivage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rivage (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.vaʒ/.
rivage là giống đực hay giống cái?
rivage là danh từ giống đực (dùng với un, le).