ritualiste
/ʁi.tɥa.list/ giọng máy của trình duyệt
ritualiste nghĩa là nghi thức chủ nghĩa, nệ nghi thức, người nệ nghi thức.
Nghĩa của ritualiste
Tính từ
- Nghi thức chủ nghĩa, nệ nghi thức.
Danh từ · cả hai giống
- Người nghi thức chủ nghĩa, người nệ nghi thức.
Dạng từ của ritualiste
| Số nhiều | ritualistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ritualist
Câu hỏi thường gặp
ritualiste nghĩa là gì?
ritualiste (tính từ, danh từ) nghĩa là nghi thức chủ nghĩa, nệ nghi thức, người nệ nghi thức.
ritualiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ritualiste (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.tɥa.list/.