ritualisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
ritualisme nghĩa là chủ nghĩa nghi thức.
Nghĩa của ritualisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa nghi thức.
Dạng từ của ritualisme
Đi với mạo từ: un ritualisme · le ritualisme
| Số nhiều | ritualismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ritualism
Câu hỏi thường gặp
ritualisme nghĩa là gì?
ritualisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa nghi thức.
ritualisme là giống đực hay giống cái?
ritualisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).