TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

risberme

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

risberme nghĩa là Lớp xây ngăn nước xói (ở chân cầu...).

Nghĩa của risberme

Danh từ · giống cái

  1. Lớp xây ngăn nước xói (ở chân cầu...).

Dạng từ của risberme

Đi với mạo từ: une risberme · la risberme

Câu hỏi thường gặp

risberme nghĩa là gì?

risberme (danh từ) nghĩa là Lớp xây ngăn nước xói (ở chân cầu...).

risberme là giống đực hay giống cái?

risberme là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.