rincette
danh từ giống cái (f)
/ʁɛ̃.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
rincette nghĩa là rượu tráng chén, rượu trắng.
Nghĩa của rincette
Danh từ · giống cái
- Thân mật Rượu tráng chén.
- Thông tục Rượu trắng.
Dạng từ của rincette
Đi với mạo từ: une rincette · la rincette
Câu hỏi thường gặp
rincette nghĩa là gì?
rincette (danh từ) nghĩa là rượu tráng chén, rượu trắng.
rincette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rincette (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ̃.sɛt/.
rincette là giống đực hay giống cái?
rincette là danh từ giống cái (dùng với une, la).