TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rincer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁɛ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

rincer nghĩa là rửa, súc, giũ, xả.

Nghĩa của rincer

Ngoại động từ

  1. Rửa, súc.
    • Rincer des verresrửa cốc
    • Rincer des bouteillessúc chai
  2. Giũ, xả.
    • Rincer du lingegiũ quần áo
  3. Thông tục Thua sạch, mất sạch.
    • Il a été rincénó đánh bạc thua sạch

Chia động từ rincer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rincéHiện tại phân từ: rinçant

Hiện tại présent

  • je rince
  • tu rinces
  • il/elle rince
  • nous rinçons
  • vous rincez
  • ils/elles rincent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rincé
  • tu as rincé
  • il/elle a rincé
  • nous avons rincé
  • vous avez rincé
  • ils/elles ont rincé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rinçais
  • tu rinçais
  • il/elle rinçait
  • nous rincions
  • vous rinciez
  • ils/elles rinçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rincerai
  • tu rinceras
  • il/elle rincera
  • nous rincerons
  • vous rincerez
  • ils/elles rinceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rincerais
  • tu rincerais
  • il/elle rincerait
  • nous rincerions
  • vous rinceriez
  • ils/elles rinceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rince
  • que tu rinces
  • qu'il/elle rince
  • que nous rincions
  • que vous rinciez
  • qu'ils/elles rincent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rinçai
  • tu rinças
  • il/elle rinça
  • nous rinçâmes
  • vous rinçâtes
  • ils/elles rincèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rince (tu)
  • rinçons (nous)
  • rincez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với rincer

  • Rince-toi les mains ! Rửa tay đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9983335

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rinse; to drink a lot of alcohol

Câu hỏi thường gặp

rincer nghĩa là gì?

rincer (ngoại động từ) nghĩa là rửa, súc, giũ, xả.

rincer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rincer (giọng Pháp chuẩn): /ʁɛ̃.se/.

Chia động từ rincer ở thì hiện tại thế nào?

je rince, tu rinces, il/elle rince, nous rinçons, vous rincez, ils/elles rincent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.