rimaye
danh từ giống cái (f)
/ʁi.maj/ giọng máy của trình duyệt
rimaye nghĩa là khe nứt rìa.
Nghĩa của rimaye
Danh từ · giống cái
- Khe nứt rìa.
Dạng từ của rimaye
Đi với mạo từ: une rimaye · la rimaye
| Số nhiều | rimayes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a crevasse at the upper end of a mountain glacier
Câu hỏi thường gặp
rimaye nghĩa là gì?
rimaye (danh từ) nghĩa là khe nứt rìa.
rimaye phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rimaye (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.maj/.
rimaye là giống đực hay giống cái?
rimaye là danh từ giống cái (dùng với une, la).