rimailleur
danh từ giống đực (m)
/ʁi.ma.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
rimailleur nghĩa là nhà thơ tồi.
Nghĩa của rimailleur
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Nhà thơ tồi.
Dạng từ của rimailleur
Đi với mạo từ: un rimailleur · le rimailleur
| Số nhiều | rimailleurs |
| Giống cái | rimailleuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhymester
Câu hỏi thường gặp
rimailleur nghĩa là gì?
rimailleur (danh từ) nghĩa là nhà thơ tồi.
rimailleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rimailleur (giọng Pháp chuẩn): /ʁi.ma.jœʁ/.
rimailleur là giống đực hay giống cái?
rimailleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).