retourne
retourne nghĩa là con bài bắt cái, con bài lật lên, phần tiếp.
Nghĩa của retourne
Danh từ · giống cái
- Đánh bài Con bài bắt cái; con bài lật lên (để định hoa bài chủ).
- Phần tiếp (bài báo ở trang nhất).
Dạng từ của retourne
Đi với mạo từ: une retourne · la retourne
| Số nhiều | retournes |
Câu ví dụ với retourne
- Demain notre professeur retourne en Angleterre. Ngày mai thầy giáo của chúng tôi trở về Anh.Tatoeba #490902
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
retourne nghĩa là gì?
retourne (danh từ) nghĩa là con bài bắt cái, con bài lật lên, phần tiếp.
retourne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retourne (giọng Pháp chuẩn): /ʁə.tuʁn/.
retourne là giống đực hay giống cái?
retourne là danh từ giống cái (dùng với une, la).