TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

retournage

danh từ giống đực (m)
/ʁøtuʁnaʒ/ giọng máy của trình duyệt

retournage nghĩa là sự lộn, sự tiện lại.

Nghĩa của retournage

Danh từ · giống đực

  1. Sự lộn (quần áo cũ).
  2. Kỹ thuật Sự tiện lại.

Dạng từ của retournage

Đi với mạo từ: un retournage · le retournage

Câu hỏi thường gặp

retournage nghĩa là gì?

retournage (danh từ) nghĩa là sự lộn, sự tiện lại.

retournage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retournage (giọng Pháp chuẩn): /ʁøtuʁnaʒ/.

retournage là giống đực hay giống cái?

retournage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.