retournage
danh từ giống đực (m)
/ʁøtuʁnaʒ/ giọng máy của trình duyệt
retournage nghĩa là sự lộn, sự tiện lại.
Nghĩa của retournage
Danh từ · giống đực
- Sự lộn (quần áo cũ).
- Kỹ thuật Sự tiện lại.
Dạng từ của retournage
Đi với mạo từ: un retournage · le retournage
Câu hỏi thường gặp
retournage nghĩa là gì?
retournage (danh từ) nghĩa là sự lộn, sự tiện lại.
retournage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retournage (giọng Pháp chuẩn): /ʁøtuʁnaʒ/.
retournage là giống đực hay giống cái?
retournage là danh từ giống đực (dùng với un, le).