TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

retirons

danh từ giống đực (m)
/ʁətiʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

retirons nghĩa là Len rối giắt ở răng lược (khi chải len).

Nghĩa của retirons

Danh từ · giống đực

  1. Số nhiều Len rối giắt ở răng lược (khi chải len).

Dạng từ của retirons

Đi với mạo từ: un retirons · le retirons

Câu hỏi thường gặp

retirons nghĩa là gì?

retirons (danh từ) nghĩa là Len rối giắt ở răng lược (khi chải len).

retirons phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retirons (giọng Pháp chuẩn): /ʁətiʁɔ̃/.

retirons là giống đực hay giống cái?

retirons là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.