retiré
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁǝ.ti.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
retiré nghĩa là hẻo lánh.
Nghĩa của retiré
Tính từ
- Hẻo lánh.
- Lieu retirénơi hẻo lánh
- Ẩn dật.
- Vivre retirésống ẩn dật
- Không hoạt động nữa, không kinh doanh nữa.
- Marchand retirénhà buôn không kinh doanh nữa
Dạng từ của retiré
| Số nhiều | retirés |
| Giống cái | retirée |
| Giống cái số nhiều | retirées |
Câu hỏi thường gặp
retiré nghĩa là gì?
retiré (tính từ) nghĩa là hẻo lánh.
retiré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retiré (giọng Pháp chuẩn): /ʁǝ.ti.ʁe/.